L1G47 A/V-겠어요 grammar = (1) will, plan to; (2) looks, sounds


L1G47 A/V-겠어요 grammar = (1) will, plan to; (2) looks, sounds

Usage:
Meaning 1 of A/V-겠어요:
- Express the speaker’s intention or will to do something, so the subject must be the 1st person, e.g. 나 or 우리 = (I) will, be going to, plan to
- It can be used to convey information that something is about to occur = will, should (example 3, 4)
- Its negative form is -지 않겠어요 or 안 -겠어요 (example 5).
- This grammar is also used idiomatically (example 6-8) or expressing thought of speaker in a more gentle and polite way (example 9).

Meaning 2 of A/V-겠어요:
- Express a supposition about a certain situation or state = look like, sounds, appears
- In past tense, A/V + 았/었겠어요.

Ngữ pháp A/V-겠어요:
Nghĩa 1:
- Diễn đạt ý định hay chủ ý của người nói muốn làm 1 việc gì đó. Ở nghĩa này chủ ngữ của câu luôn ở ngôi thứ nhất như ‘나’ hay ‘우리’ = tôi sẽ, tôi dự định
- Ở dạng phủ định thì ta dùng -지 않겠어요 hoặc 안 -겠어요.
- Ngữ pháp này cũng dùng để truyền tải thông tin về một thứ gì đó sắp xảy ra = sẽ (ví dụ 3,4)
- Ngữ pháp này cũng được dùng ở các thành ngữ thông dụng hay diễn đạt suy nghĩ của người nói một cách nhẹ nhàng và lịch sự (ví dụ 6-9).

Nghĩa 2:
- Diễn tả phỏng đoán về một sự việc hay trạng thái nhất định = có vẻ, trông có vẻ,
- Ở thì quá khứ = A/V + 았/었겠어요.

Word conversion:
보다 → 보겠어요.
되다 → 되겠어요.
일하다 → 일하겠어요.
좋다 → 좋겠어요.
예쁘다 → 예쁘겠어요.
편하다 -->편하겠어요.




Examples:

A/V-겠어요 = (1) I will, be going to, plan to
1. 이번 달에는 담배를 꼭 끊겠습니다.
This month,I am going to stop smoking.
2. 다음 달에 제가 여행을 가겠습니다.
I will go on a trip in next month.
3. 잠시 후에 인천공항에 도착하겠습니다.
We will soon arrive at Incheon airport.
4. 내일 비가 오겠습니다.
It should rain tomorrow.
5. 이제 술을 마시지 않겠어요.
I won't drink alcohol anymore.
6. 처음 뵙겠습니다. / It's pleasure to meet you. (Idiom)
7. 잘 먹겠습니다. / Thank you for the food (Idiom)
8. 어머니,학교 다녀오겠습니다. / Mom, I am off to school.(Idiom)
9. 여러분,여기까지 알겠어요?
> 아니요. 잘 모르겠어요.
Everyone, Do you understand so far?
> No, I don't quite understand.

A/V-겠어요 = (2) looks, appears, sounds
1. 와, 맛있겠어요. / Wow, it looks delicious
2. 저 포스터를 보세요. 재미있겠어요.
Look at that poster. It looks interesting.
3. 이번 주에 제주도로 여행 갈 거예요.
> 와, 좋겠어요. 저도 가고 싶어요.
I am planning to take a trip to Jeju island this week.
> Wow, it sounds nice. I want to go too.
4. 요즘 퇴근하고 매일 영어를 배워요.
> 매일이요? 힘들겠어요.
These days, I study English everyday after getting off work
> Every day? It sounds tough.
5. 어제 일이 많아서 잠을 못 잤어요.
> 그래요? 피곤하겠어요.
I had a lot of work yesterday so that I couldn't sleep.
> Really? You must be tired.
6. 저는 한국에서 5년에 살았어요.
>그럼 한국말을 잘하겠어요.
I’ve lived in Korea for 5 years.
> Then you seem to speak Korean well.

L1G47 A/V-겠어요 grammar = (1) will, plan to; (2) looks, sounds L1G47 A/V-겠어요 grammar = (1) will, plan to; (2) looks, sounds Reviewed by Korean Topik on 10/10/2018 Rating: 5

No comments:

Powered by Blogger.