KIIP 5급 5과1. 한국에는 어떤 방송과 신문이 있을까/ Hàn Quốc có những kênh truyền hình và báo chí nào?


(사회) 5. 한국의 대중매체 = Korea's public media / Truyền thông đại chúng ở Hàn Quốc

51. 한국에는 어떤 방송과 신문이 있을까? / Hàn Quốc có những kênh truyền hình và báo chí nào?

한국 사회를 이해하기 위해서는 한국 안팎에서 일어나는 새로운 소식이나 여러 가지 정보를 빠르게 접하 습득해 필요가 있다. 한국의 다양한 TV 라디오 프로그램, 신문 등은 많은 사람들에게 유용한 정보를 제공하는 대표적인 대중매체이다.

안팎 = trong ngoài / inside and outside
접하다 = nắm bắt / learn about, receive
습득하다 = tiếp nhận / acquire
유용하다 = hữu dụng / useful
대중매체 = truyền thông đại chúng / public media

Để hiểu xã hội Hàn Quốc thì việc quan trọng là phải nhanh chóng nắm bắt và tiếp nhận những tin tức mới xảy ra trong ngoài nước hay nhiều thông tin khác nhau. Các chương trình tivi, radio, hay báo chí của Hàn Quốc là những phương tiện truyền thông đại chúng tiêu biểu cung cấp các thông tin hữu dụng tới nhiều người.


TV 뉴스, 드라마, 스포츠 다향한 프로그램을 통해 유용한 정보와 상식, 흥밋거리 등을 제공하다. 한국의 TV 공중파 채널로는 KBS  MBC, SBS, EBS 등이 있다. EBS 주로 교육과 관련된 프로그램을 방송하고 있다. 다른 방송사들은 교양, 오락, 스포츠 다양한 프로그램을 두루 제공한다. KBS 공영방송사로서 MBC SBS 비해 광고를 많이 하지 않는 대신 TV 수신료 받고 있다.

상식 = thường thức / common sense
흥밋거리 = chuyện thú vị / enjoyment
공중파 채널 = kênh đại chúng (miễn phí) / public channel
교양 = giáo dưỡng / culture
오락 = giải trí / arcade
두루 = đồng đều / evenly
공영방송사 = đài quốc doanh / public service broadcaster
수신료 = phí đăng ký / license fee

Tivi cung cấp các thông tin hữu dụng, thường thức hay chuyện thú vị, vv thông qua nhiều chương trình như tin tức, phim truyện, thể thao, vv. Các kênh truyền hình đại chúng của Hàn Quốc gồm có KBS, MBC, SBS, EBS, vv.  Trong đó EBS chủ yếu phát sóng các chương trình liên quan về giáo dục. Các nhà đài khác cung cấp đồng đều các chương trình như giáo dưỡng, giải trí, thể thao, vv. KBS là đài phát sóng quốc doanh, thay vì ko có nhiều quảng cáo so với MBC hay SBS, nên có thu phí xem truyền hình.




라디오에서도 다양한 프로그램을 들을 있다. KBS, MBC, SBS, EBS 등에서는 뉴스, 교양, 음악, 오락 프로그램 등을 제공하고 EBS 라디오 채널에서는 영어를 비롯한 세계 여러 나라 언어를 학습할 있는 프로그램이 방송된다. 또한, 처럼 실시간 교통정보를 전해주 프로그램도 많아서 운전하면서 라디오를 듣는 사람들이 적지 않다.

비롯하다 =  bao gồm, gồm có / include
실시간 = thời gian thực / real time
전해주다 = giúp truyền tải / convey

Bạn cũng có thể nghe nhiều chương trình từ radio. Các đài KBS, MBC, SBS, EBS, vv cung cấp các chương trình như tin tức, giáo dưỡng, âm nhạc, giải trí, vv và đài EBS phát sóng các chương trình học ngoại ngữ của nhiều quốc gia trên thế giới, điển hình như tiếng anh. Ngoài ra, các chương trình truyền tải thông tin giao thông thời gian thực cũng nhiều nên số người nghe radio khi lái xe cũng ko ít.

신문은 중요한 사건이나 화제 지면(종이) 통해 보여주는 것으로 일요일 제외하고는 거의 매일 발행된다. 조선일보, 중앙일보, 동아일보, 한국일보, 한겨래, 경향신문 등과 같이 정치, 경제, 사회, 문화, 국제, 스포츠 등을 두루 다루는 중합 일간지도 있고, 경제 스포츠 등만을 전문적으로 다루는 신문도 있다. 또한 부산일보, 광주일북, 충청매일 등과 같이 지발의 소실을 보다 많이 전하는 지역 신문도 있다. 신문을보기 위해서는 집에서 정기구독 수도 있고 필요할 때마다 지하철역이나 버스 정류장, 편의점 등에서 수도있다.

사건 = sự việc, sự kiện / incident, affair
화제 = chủ đề / topic
지면 = mặt báo / paper
발행하다 = phát hành / publish
다루다 = làm, xử lý / handle, deal with
일간 = nhật san, báo ra hàng ngày / daily issue, daily newpaper
전문적 = mang tính chuyên môn / specialized
정기구독 = đăng ký định kỳ / regular subscriber

Báo chí là việc trưng bày các sự việc hay chủ đề quan trọng trên mặt giấy mà ngoài trừ chủ nhật thì gần như được phát hành hàng ngày. Có những báo ra hàng ngày cung cấp thông tin đồng đều về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, quốc tế, thể thao,vv như nhật báo Joseon -조선일보, nhật báo trung ương -중앙일보, nhật báo donga -동아일보, 한국일보, 한겨래, 경향신문, vv và cũng có báo chỉ bàn về chuyên môn như kinh tế hay thể thao. Ngoài ra, cũng có những thời báo khu vực mà cung cấp nhiều tin tức của mỗi địa phương như  nhật báo busan -부산일보, nhật báo kwangju -광주일보, nhật báo choongcheong -충청일보, vv. Để đọc báo, bạn có thể đăng ký mua định kỳ -정기구독 ở nhà, hay mỗi khi cần thì cũng có thể mua ở bến tàu điện ngầm, bến xe bus, hay cửa hàng tiện lợi.

Ø  TV 다양한 프로그램을 보고 싶다면? / Nếu muốn xem nhiều chương trình hơn trên TV?


공중파 채널이라 불리는 KBS, EBS, MBC, SBS 특별한 비용 부담없이 자유롭게 시청할 있다 (, KBS 수신료 부담은 예외). 그러나 매달 어느 정도의 비용을 부담하면 매우 다양한 프로그램을 수있는 방법이 있다. 대표적인 것이 케이블 방송이다. 케이블 방송에서는 드라마, 영화, 오락, 뉴스, 스포츠, 홈쇼핑, 종교, 교육 100 여개 이상의 채널을 통해 각자가 관심을 갖는 분야의 프로그램을 24시간 내내 있다. 또한 공중파 등을 통해 이미 방영된 프로그램을 다시 있는 서비스도 제공되고 있어서 시간에 관계없이 시청할 있다는 장점이 가지고 있다.

KBS, EBS, MBC, SBS được gọi là các kênh truyền hình đại chúng có thể xem tự do mà ko phải chịu phí đặc biệt nào (ngoại trừ kênh KBS thu phí). Tuy nhiên nếu bạn chịu trả một mức phí nào đó hàng tháng thì có phương pháp mà bạn có thể xem được nhiều chương trình hơn nữa. Ở truyền hình cáp -케이블 방송, với khoảng trên 100 kênh về phim truyền hình, movie, giải trí, tin tức, thể thao, mua sắm tại nhà -홈쇼핑, tôn giáo, giáo dục, vv... các chương trình phù hợp với quan tâm của mỗi người có thể xem suốt 24 giờ. Ngoài ra nó cũng có ưu điểm là cung cấp dịch vụ có thể xem lại các chương trình đã chiếu, như trên truyền hình đại chúng, nên bất kể thời gian nào cũng có thể xem được.

KIIP 5급 5과1. 한국에는 어떤 방송과 신문이 있을까/ Hàn Quốc có những kênh truyền hình và báo chí nào? KIIP 5급 5과1. 한국에는 어떤 방송과 신문이 있을까/ Hàn Quốc có những kênh truyền hình và báo chí nào? Reviewed by Korean Topik on 12/26/2018 Rating: 5

No comments:

Powered by Blogger.