KIIP 4급 1과: 결혼 = Marriage in Korea /Kết hôn ở Hàn Quốc

KIIP 4급 1과: 결혼 = Marriage in Korea /Kết hôn ở Hàn Quốc

1.결혼 관련 어워 / Marriage vocaburary 

결혼 = marriage / kết hôn
신랑 = groom / chú rể
신부 = bride / cô dâu
하객 = guest / khách mời
주례 = a minister / chủ lễ, chủ hôn
사화자 = a host / người dẫn chương trình
현대 결혼식 = modern wedding ceremony / lễ cưới hiện đại
전통 결혼식 = traditional wedding ceremony / lễ cưới truyền thống
턱시도 = tuxedo / áo tuxedo (chú rể mặc ngày cưới)
웨딩드레스 = wedding dress / áo cưới (của cô dâu)
연애하다 = love / yêu đương
연애 결혼 = a love marriage / kết hôn dựa trên yêu đương
선을 보다 = to date with marriage in mind / xem mặt, coi mặt
중매 결혼 = an arranged marriage / kết hôn mai mối
이혼하다 = divorse / ly hôn
졸혼하다 = separate (got married but no longer living together) / ly thân
약혼하다 = get engaged / ước hôn

2. 결혼 준비 관련 어휘 / Mariage preparation vocabulary

청혼하다 = to propose / cầu hôn  / 보통 남자가 여자에게 결혼하자고 말하는  

상견례를 하다 = arrange a family meeting of the bride and the groom / gặp mặt hai bên gia đình / 남자의 가족과 여자의 가족이 처음 같이 만나는

결혼 날짜를 잡다 = to set a wedding date / định ngày cưới / 언제 결혼할지 날짜를 정하는

결혼식장을 잡다 = to secure a wedding venue / định nơi cưới / 결혼식을 장소를 정하는

예단 = wedding presents (given by the bride to the groom's family) / quà cưới của cô dâu cho gia đình nhà chồng
예물 = wedding presents (given by the bride and groom to each other)/ quà cưới tặng nhau giữa cô dâu và chú rể

예단/예물을 준비하다 = to prepare wedding presents / chuẩn bị lễ vật cưới / 신랑 신부의 가족, 신랑 신부를 위한 선물을 준비하는

혼수를 장만하다 = to buy/prepare home furnishings / sắm sửa sính lễ / 생활에 필요한 물건을 준비하는

청첩장을 돌리다 = to send out wedding invitations / phát thiệp cưới / 손님들을 초대하는 초대장을 보내는

함을 보내다/받다 =  to send/receive a wedding gift box / gửi/ nhận hòm sính lễ / 신랑이 한복, 예물 등을 상자에 담아서 보내고 신부가 받는

결혼식을 하다 = to celebrate a wedding ceremony / tổ chức lễ cưới  / 신랑, 신부가 부부가 되는 예식을 하는

폐백을 드리다 = (a bride) make a deep bow and offer her gifts to her parents-in-law / (cô dâu) làm lễ và tặng quà cho cha mẹ chồng sau cưới / 신랑의 가족들에게 인사를 드리는

피로연을 하다 = to have a wedding reception / mời tiệc cưới /결혼식에 손님들에게 음식을 대접하는

신혼여행을 가다 = to go on a honeymoon / đi tuần trăng mật /신랑과 신부가 결혼식 후에 여행을 가는

3. 문법 /Grammar

3.1 명사 (이)야말로 grammar = (명사)은/는 정말로 grammar = 대상을 강조하여 제시할 때 
- To emphasize the preceding noun, which is the best among other possible choices = just, really, indeed, exactly, certainly. 
- Dùng để nhấn mạnh danh từ mà đứng trước nó = thực sự/ quả thực/ phải là/ chắc chắn là

사랑이야말로 결혼 생활에서 가장 중요한 것이다.
Love is definitely the most important thing in marriage life.
Tình yêu chắc chắn là điều quan trọng nhất trong đời sống hôn nhân.

그 사람이야말로 누구보다 인생을 성실하게 살아 왔다.
That person has truly lived a faithful life than anyone.
Hẳn là người đó đã sống một cuộc đời chân thành hơn bất cứ ai.

결혼 준비에서 많은 혼수야말로 낭비라고 생각한다.
I think preparing many home furnishings for marriage is really wasteful.
Tôi nghĩ rằng chuẩn bị nhiều lễ vật cho đám cưới thực sự là lãng phí.

결혼이야말로 인생에서 가장 중요한 일이라고 할 수 있다.
Marriage can be considered as the most important thing in life.
Hôn nhân có thể xem là việc quan trọng nhất trong cuộc đời.

한글이야말로 세계에서 가장 우수한 문자예요.
Hangul is indeed the best characters in the world.
Hangul thực sự là hệ chữ viết ưu tú nhất trên thế giới.

결혼 준비할 때 뭐가 가장 낭비라고 생각해요?
- 예단이야말로 낭비라고 생각해요.
Do you think what is the most wasteful thing when preparing for marriage?
- I think wedding gift is really wasteful.
Theo bạn trong khi chuẩn bị đám cưới thứ gì là hoang phí nhất?
- Chắc chắn quà cưới là lãng phí nhất.


3.2 동사 (으)려던 참이다 grammar = 어떤 일을 이제 하려고 하거나 할 계훡이 있을 때
Express that the speaker is intending to do something being suggested or is just about to do it very soon = was about to do
- Diễn đạt việc đã đang suy nghĩ và có ý định làm việc gì đó ngay bây giờ = 'đang tính, đang định, vừa định...'

배가 고파서 라면이라도 끓여 먹으려던 참이다.
I am hungry, so I am about to cook instant noodle to eat.
Vì đói nên tôi đang định nấu mỳ ăn liền để ăn.

상견례를 할 때 결혼 날짜를 잡을려던 참이었다.
People are about to decide the wedding date while arranging a meeting between two families.
Khi tổ chức gặp mặt gia đình 2 bên thì người ta cũng tính đến định ngày cưới luôn.

지금 막 그 친구에게 전화하려던 참이었다.
I was about to call that person now.
Tôi vừa định gọi cho anh bạn ngay bây giờ.

피곤해서 잠을 자려던 참이다.
I am tired, so I am about to sleep now.
Vì mệt nên tôi định tính ngủ luôn.

밥 먹은 후에 약 먹었어요?
- 그렇지 않아도 먹으려던 참이었어요.
Did you take medicine after having a meal?
- Even you don't say so, I was about to take it now.
Anh đã uống thuốc sau ăn chưa?
- Kể cả anh ko nói thì tôi đang định uống đây.



4. 말하기 / Speaking


Press play button to start listening / Nhấn nút để bắt đầu nghe. <Track 1>
Read FAQs if you can't play the audio/ Đọc FAQs nếu bạn ko nghe được.



메이: 안야 씨, 결혼준비 잘 돼 가고 있어요? 요즘 바쁘지요?
안야: 네, 준비할 게 한두 가지가 아니더라고요. 비용도 많이 들고. 그래서 불필요한 건 안 하거나 줄이고 있어요.
메이: 예단은 어떻게 해요?
안야: 예단은 안 하기로 했어요. 예단이야말로 낭비인 것 같아서요.
메이: 맞아요. 요즘은 결혼을 검소하게 하는 것이 유행이더라고요. 신혼집은 구앴어요?
안야: 아직요. 신랑하고 같이 내일 부동산에 가려던 참이에요.
메이: 매일 바쁜군요. 바빠도 몸 챙기면서 하세요. 아름다운 신부야말로 결혼식의 꽃이잖아요.

May: Anya, chị đã chuẩn bị cưới đến đâu rồi? Dạo này chắc bận lắm nhỉ?
Anya: Vâng, đó không phải là một hay hai thứ để chuẩn bị. Cũng tốn kém nữa. Do vậy mình đang cắt giảm hoặc không làm những thứ không cần thiết.
May: Thế quà cưới thì làm thế nào?
Anya: Mình dự định không tặng quà cưới. Vì nó có vẻ quả thực lãng phí à.
Mai: Ngày nay tổ chức hôn lễ tiết kiệm phổ biến rồi mà. Thế chị đã tìm nhà ở sau cưới chưa?
Anya: Vẫn chưa à. Mình định ngày mai đi tới trung tâm nhà đất với chú rể.
Mai: Ngày nào cũng bận rộn nhỉ. Tuy bận rộn nhưng chị cũng nên giữ gìn sức khỏe đấy. Cô dâu xinh đẹp chính là bông hoa của lễ cưới mà.


5. 듣기 / Listening 

Press play button to start listening / Nhấn nút để bắt đầu nghe. <Track 2>


메이: 신랑, 신부가 어울리네요.
민수: , 그래요. 사람이 서로 닮은 같지 않아요?
메이: 닮으면 산다고 하던데, 사람이 앞으로 행복하게 살겠네요. 그런데 사람이 모두 나이가 많은데 중매결혼이에요?
민수: 아니에요. 연애결혼이에요. 대학교 동아리에서 만났는데, 1 전에 우연히 다시 만나서 사귀게 되었다고 들었어요. 마침 신부는 유학 가려던 참이었는데, 유학 대신에 사랑을 선택한 거죠.
메이: 부럽네요. 사랑이야말로 결혼에서 가장 중요한 거지요.
민수: 우리 부모님은 보고 만에 결혼하셨어요. 그런데 30 동안 살고 계신 보면 결혼할 직업이나 집안 같은 조건도 중요한 같아요.
메이: 물론 그런 조건을 무시할 수는 없지요. 그렇지만 저는 사랑 없는 결혼은 없을 같아요.
민수: 저는 연애와 결혼은 다르다고 생각해요. 연애는 사람의 감정이 중요하지만 결혼은 사람만이 아니라 집안이 함께하는 아닐까요?

6. 읽기 / Reading

한국의 결혼 풍습
두 사람이 결혼하기로 했으면 두 집안의 부모님을 모시고 상견례를 합니다. 
부모님의 결혼 허락을 받고 본격적으로 결혼 준비를 하게 됩니다. 
보통 신부 집에서 결혼 날짜를 잡습니다. 
함께 살 신혼집은 신랑이 구하고 신부는 예단과 혼수를 준비합니다. 
결혼식장도 잡고 시계나 반지, 목걸이 등 신랑과 신부를 위한 예물도 준비하고 청첩장도 돌리는 등 결혼식 전에 할 일이 아주 많습니다.
결혼식이 다가오면 신랑 집에서 신부 집으로 함을 보냅니다. 
함 속에는 신부를 위한 예물, 옷감 등이 들어 있습니다. 
결혼식에는 많은 하객들이 와서 결혼을 축하해 줍니다. 
하객들은 축하의 뜻으로 보통 축의금을 냅니다. 
결혼식이 끝나면 신부는 신랑과 함께 시댁 식구들에게 폐백을 드립니다. 
이때 시부모님은 아이를 많이 낳고 잘 살라는 의미로 대추, 밤 등을 신부 치마에 던져 줍니다. 
그 후 하객들을 위한 피로연을 하고 신랑과 신부는 신혼여행을 떠납니다.

Phong tục kết hôn ở Hàn Quốc
Khi hai người quyết định kết hôn thì sẽ tổ chức gặp gỡ gia đình 2 bên và làm lễ ra mắt. 
Được sự đồng ý của gia đình 2 bên thì sẽ chính thức chuẩn bị kết hôn. Thông thường thì phía nhà gái chọn ngày cưới. 
Chú rể sẽ tìm nhà ở sau cưới và cô dâu thì chuẩn bị quà và lễ vật kết hôn. 
Chọn nơi tổ chức, chuẩn bị cả quà cho cô dâu và chú rể như vòng cổ, nhẫn hay đồng hồ, rồi phát thiệp cưới, nói chung trước khi cưới có rất nhiều việc phải làm.
Khi lễ cưới tới gần thì sẽ gửi đồ sính lễ từ nhà chú rể tới nhà cô dâu. Trong hòm có vải vóc, quà dành cho cô dâu. 
Trong lễ cưới có nhiều khách đến chúc mừng. Họ thường đưa tiền mừng với ý nghĩa chúc phúc. 
Khi lễ cưới kết thúc thì cô dâu cùng với chú rể làm lễ và tặng quà các thành viên gia đình chồng.
Lúc này bố mẹ chồng ném vào váy cô dâu hạt dẻ, táo, vân vân với ý nghĩa hãy sống hòa thuậnsinh nhiều con cái. 

Sau đó là tổ chức tiệc mời khách và cô dâu cùng chú rể sẽ đi trăng mật.

7. 한국 사회와 문화 / Understanding Korean Culture

한국의 전통 결혼식
전통 결혼식에는 주례가 없고, 결혼 절차를 진행 하는 사회자만 있다. 신랑과 신부는 혼례상을 마주 보고 서로 절을 하고 술을 나눠 마시며 끝까지 함께할 것을 약속한다.
혼례상 위에는 대추와 밤, 소나무, 대나무, 기러기, 암탉과 수탉 등이 있다. 이러한 것들은 모두 특별한 의미를 가지고 있다. 예를 들면, 기러기는 사이좋은 부부 관계를 나타내고 대추와 밤은 많은 자녀를 상징한다.
신부는 아름다운 예복을 입고 족두리를 머리에 쓴다. 붉은색이 나쁜 것을 막아준다고 믿기 때문에 두 볼에는 연지, 이마에는 곤지를 찍는다.

Vocabulary / từ vựng 
절차 = procedure (for), process (of) bước, trình tự 
진행 하다= to proceed/ tiến hành 
마주 = facing, face to face / đối diện, đối mặt
혼례상을 마주 보다 = facing the ceremony alter/ nhìn đối diện vào bàn thờ
절을 하다 = to bow / bái, lạy
나누다 = to divide /chia ra
대추 = jujube / táo tàu
소나무 = pine tree/ cây thông
대나무 = bamboo / cây tre (trúc)
기러기 = wild goose / con ngỗng 
암탉 = a hen / gà mái 
수탉 = rooster / gà trống 
이러하다 = be like this, be this way / như thế này
예를 듣다 = for example/ lấy ví dụ, cho ví dụ
나타내다 = to express/ biểu thị, 
상징하다 = to represent / biểu tượng, đại diện 
예복 = full dress / lễ phục
족두리 = chokturi / mũ vành của phụ nữ đội trong các nghi thức lễ.
붉은색 = red color / màu đỏ (rực)
막아준다 = to prevent / giúp che chở, bảo vệ, ngăn chặn
믿다 = to trust / thành tâm
연지 = yonji / phấn son màu hồng
= cheek / má 
곤지 = gonji / vết son đỏ trên trán cô dâu.
이마 = trán
연지를 찍다 [바르다] = to apply [paste] yonji / đánh [bôi] son hồng.


LỄ CƯỚI TRUYỀN THỐNG HÀN QUỐC
Đám cưới truyền thống Hàn Quốc không có chủ hôn mà chỉ có người dẫn chương trình tiến hành các thủ tục cưới. Chú rể và cô dâu đứng đối diện nhau trước bàn thờ hôn lễ, bái qua lại lẫn nhau, và chia nhau cùng uống chén rượu hứa sẽ sống bên nhau trọn đời.

Trên bàn thờ hôn lễ gồm có táo, hạt dẻ, thông, tre, ngỗng , gà trống và gà mái…Những thứ này, tất cả đều mang theo ý nghĩa đặc biệt. Ví dụ như ngỗng đực biểu thị cho vợ chồng thuận hòa, táo và hạt dẻ tượng trưng cho con cái đầy nhà.


Cô dâu mặc lễ phục xinh tươi và đội chokturi trên đầu. Vì tin rằng màu đỏ rực giúp ngăn chặn những điều xấu nên cô dâu được đánh phấn hồng lên hai má và chấm một vết son đỏ lên trán.


8. 쓰기 / Writting


여러분 나라의 결혼 풍습을 소개해하는 글를 써 주세요.

예: 베트남의 결혼 풍습
두 사람이 결혼하기로 했으면 두 집안의 부모님을 모시고 상견례를 합니다. 부모님의 결혼 허락을 받고 본격적으로 결혼 준비하게 됩니다. 보통 신랑 집에서 결혼 날짜를 잡고 결혼식장을 결정합니다. 결혼 후에 신랑의 부모님 집에서 같이 살 수 있으니까 신혼집을 구하지 않아도 됩니다. 신랑과 신부 같이 예물을 준비하고 웨딩앨펌도 찍고 청첩장도 돌립니다. 결혼식이 다가오면 신랑의 집안은 신부 집에서 접시 5게를 가지고 옵니다. 접시 위에는 혼수, 과일, 과자, 등이 있습니다. 결혼식에는 하겍들이 많이 와서 결혼을 축하해 줍니다. 하겍들은 축하하는 뜻으로 보통 축의금 냅니다. 결혼식 때 신부의 부모님은 신부에게 지참금을 줍니다. 결혼식이 끝난 며칠 후에 신상과 신부는 신부의 집을 방문하고 부모님께 감사하다고 말을 합니다. 그리고 나서 신랑과 신부는 신혼여행을 떠납니다.

9. 평가시험 인터뷰 / Interview test

현대 결혼식과 전통 결혼식은 차이점? 여러분 나라의 결혼식과 다른잠?

                            현대 결혼식                  대           전통 결혼식
드레스:  신랑-턱시도 , 신부-웽딩드레스    ||     신랑과 신부-전통한복
장소:             웨딩예식장                           ||      특별한장소
주례:               있다                                    ||           없다  
KIIP 4급 1과: 결혼 = Marriage in Korea /Kết hôn ở Hàn Quốc KIIP 4급 1과: 결혼 = Marriage in Korea /Kết hôn ở Hàn Quốc Reviewed by Hoang Lam on 2/06/2018 Rating: 5

3 comments:

  1. Sooooo good
    Hope that . There will be like that for KIIP 3 급

    .with English translation for seeking and reading also

    ReplyDelete
    Replies
    1. The kiip 3급 will be available after the completion of the kiip 4급

      Delete
  2. Thanks for sharing this great article. It’s Helps the people like me. Please keep sharing and updating us with great services like this.
    Bangla Books Pdf Download


    ReplyDelete

Powered by Blogger.