KIIP 4급 2과: 영화과 드라마 = Movie and Drama/ Phim Hàn Quốc

KIIP 4 2영화과 드라마 = Movie and Drama/ Phim Hàn Quốc

1.영화 관련 어워 / Movie related vocabulary 

사랑이야기 = love story / câu chuyện tình yêu
한류 = the Korean wave / làn sóng Hàn Quốc
폭발 = explosion / bùng nổ
코미디 = a comedy movie/ phim hài
로맨틱코미디= a romantic comedy movie / phim lãng mạn hài hước
멜로영화melo movie (with fictionalized storyline) / phim tình cảm ( cốt truyện  cấu)
액션영화 = an action movie / phim hành động 
공포영화 = a horror movie / phim kinh dị 
귀신영화 = a ghost movie / phim ma
전쟁영화 = a war movie / phim chiến tranh 
감독= the director / đạo diễn
상영 시간movie durationthời lượng phim
관람 등급 = audience ratings (G, R12+,R18+...) / đối tượng xem (15+, 18+, 19+...)
줄거리 = plot, storylinecốt truyện (사랑우정전쟁귀신 ...)
주연 = the main actor / diễn viên chính
조연 = the supporting actor / diễn viên phụ 
표를 예매하다 = to purchase a ticket / đặt 
개봉 = premiere, release, air / khai chiếutrình chiếu
2.드라마 관련 어휘 / Drama related vocabulary 

드라마 = Korean drama / phim truyền hình Hàn Quốc
일일 연속극 = a daily drama (from Mon to Fri) / phim hàng ngày (từ thứ 2 đến thứ 6)
미니 시리즈 = mini-series drama (e.g. only 2 or 3 days/week) / phim bộ ngắn (chiếu 2 hoặc 3 ngày trong tuần)
주말 드라마 =  weekend drama (release on Sat and Sun) / phim cuối tuần (ra thứ 7 và chủ nhật)
사극드라마 = historical drama / phim dã sử
시청률이 높다 = to get high rating of viewers / tỷ lệ người xem cao
배우가 멋있다 = the actor is handsome / diễn viên (nam) điển trai 
배우가 예쁘다 = the actress is pretty / diễn viên (nữ) đẹp
인기가 많다 = to be very popular / được yêu thích nhiều
화제가 되다 = to make headlines, to create a buzz / trở thành chủ đề bàn tán
영상미가 뛰어나다 = to have excellent visual effects / hình ảnh phim đẹp
연기력이 뛰어나다 = to have an outstanding performance / diễn xuất giỏi
줄거리가 흥미롭다 = to have an interesting plot / cốt truyện phim hấp dẫn
배경음악이 아름답다 = to have beautiful background music (OST) / nhạc phim hay

3.문법 / Grammar 

3.1 얼마나 [동사·형용사] ()ㄴ지/는지 모르다: 상태나 정도가 보통 이상을 넘어 아주 좋거나 심하거나를 강조해서 표현할 .

- Use to emphasize an action or a state of affairs = don't know that ....really A/V... = extremely (like, interesting, good,...)
Được dùng khi nói nhấn mạnh một sự việc hay trạng thái nào đókhông biết đến bao nhiêu  kểcực k (thíchyêuthú vị...) ý.

동사/Verb: 얼마나 V +는지 모르다 
형용사/Adjective: 얼마나 A +()ㄴ지 모르다 
명사/Noun: 얼마나 N +인지 모르다 
과거/Past얼마나 A/V + // + 는지 모르다

불규칙 ’ →  (Irregular form)
*무섭다 → 무서운지 모르다 
*가볍다 → 가벼운지 모르다

아기가 우유를 얼마나  먹는지 몰라요.
I didn’t know that the baby really drinks that much milk.
Tôi không biết rằng đứa  lại uống được nhiều sữa đến vậy

점심 식사을  먹어서 얼마나 배가 고픈지 몰라요.
I didn’t know that I am really hungry since I skipped the launch.
Mình không biết lại đói đến vậy  mình bỏ bữa trưa.

요즘 물건 값이 얼마나 비깐지 몰라요.
I didn’t know that the price is extremely expensive these days.
Tôi không biết vật giá những ngày này lại đắt đến vậy.

약속을  지켜서 얼마나 미안한지 몰라요.
I am really sorry since I can’t keep my promise.
 không giữ được lời hứa nên tôi rất xin lỗi.

 드라마가 어때요재미있어요?
줄거리가 흥미로워서 얼마나 재미있는지 몰라요.
How about that drama? Is it interesting?
- Yes, the plot is very exciting, so I didn’t know that the drama is really interesting.
Bộ phim đó thế nào?  thú vị ko?
cốt truyện rất ly lỳ nên bộ phim cực kỳ thú vị ý.

 3.2 [동사·형용사ㄴ데도/는데도: 앞의 행위나 상태와 상관없이 뒤의일이 일어날 .

Use to introduce an opposite situation in the 2nd clause compared to the 1st clause. The phrase 불구하고 can be added after -()/는데도 to further emphasize contrast. = although...., despite..., but...
- Hình thức rút gọn của '/는데/어도' dùng để diễn tả khi kết quả có được (vế hai) không phải là kết quả mà mình mong chờ. = dù, mặc dù

동사/Verb: V +는데도 
형용사/Adjective: A +()ㄴ데도 
명사/Noun: N +인데도 
과거/Past: A/V + // + 는데도

불규칙 ‘’ →  ; ‘’ → ‘  (Irregular form)
*춥다 → 추운데도
*놀다 → 노는데도

바쁘신데도 이렇게  주셔서 감사합니다.
Thank you for coming despite being very busy.
Cảm ơn bạn dù bận mà vẫn đến được.

매일 연습했는데도 시험이 아직 떨어졌어요
Although I practiced every day, I still failed the exam.
Mặc dù luyện tập mỗi ngày nhưng tôi vẫn rớt.

일을 많이 해서 피곤한데도 잠이  왔어요.
Although I worked hard and got tired, I couldn’t sleep.
Dù tôi đã làm việc nhiều và thấm mệt nhưng lại không ngủ được.

날씨가 추운데도 밖에서 운동하는 사람들이 많아요.
Although it is cold, there are many people playing sports outside.
Dù trời lạnh mà vẫn có nhiều người tập thể thao bên ngoài.


4.말하기 / Speaking 

Press play button to start listening / Nhấn nút để bắt đầu nghe. <Track 4>



바야르드라마비밀’ 봐요?
엘레나아니요처음에는  봤는데요즘은 바빠서   봐요.
바야르그래요얼마나 재미있는지 몰라요
엘레나 드라마 시청률이 높다고 하더라고요그런데 여자 주인공은 어떻게 됐어요?
바야르부모님이 반대하시는데도  남자하고 결혼을  버렸어요.
엘레나정말요재방송이라도 봐야겠네요여자 주인공이 연기력이 정말 뛰어나더라고요.
바야르오늘은  재미있을  같아요 보세요.

Bayar: Cậu xem phim "Bí mật" không?
Elena: Mình không. Mới đầu xem một chút nhưng dạo này bận q nên không xem được.
Bayar: Vậy hả? Phim cực hay luôn à.
Elena: Mình thấy phim đó tỷ suất người xem cao mà. Nhưng nữ chính như thế nào rồi?
Bayar: Bố mẹ phản đối nhưng vẫn kết hôn với người con trai đó rồi.
Elena: Thật hả? Có chiếu lại mình phải xem mới được. Nữ chính diễn xuất hay thật đấy.
Bayar: Hôm nay chắc hay hơn đấy. Nhớ xem nhé.




5. 듣기 / Listening 

Press play button to start listening / Nhấn nút để bắt đầu nghe. <Track 4>


: 한국 텔레비전 방송에는 드라마가 많은 같아요.
메이 : 맞아요. 방송국마다 주말 드라마, 일일 드라마, 미니 시리즈 같은 있어서 매일 드라마를 있어요.
: 그런데 출연하는 배우나 줄거리만 조금씩 다를 , 항상 남자와 여자의 사랑 이야기라는 점에서는 똑같아요. 회사에서 사랑하는 이야 , 병원에서 사랑하는 이야기. 경찰서에서 사랑하는 이야기…… 장소만 달라져요.
메이: 그렇기는 해요. 그렇지만 한국 드라마의 매력이 있어요. 저도 한국 드라마를 좋아해서 국에 오게 되었어요. ‘겨울연가’, ‘대장금이런 드라마를 얼마나 재미있게 봤는지 몰라요. 그래서 지금 한국어도 배우고 있어요.
: 해외에서 한국 드라마의 인기가 높다고 들었는데 그게 사실이군요. 그렇게 한국 드라마를 좋아해요?

메이: 한국 드라마는 한번 보기 시작하면 계속 수밖에 없는 중독성이 있는 같아요. 우선 줄거리가 흥미롭고 주인공들이 정말 멋있어요. 게다가 영상미도 뛰어나고 배경 음악도 아름다워요.

6. 읽기 / Reading 

화제의 영화, ‘친구’ 드디어 개봉
김주호 감독의  액션 영화친구 드디어 개봉된다뛰어난 연기력을 가진 주연과 조연 배우들이 출연하면서 개봉 전부터 화제가 되었던 영화이다.
김주호 감독은 영상미가 뛰어나면서 줄거리도 흥미로운 액션 영화를 만드는 것으로 유명하다그동안 영화 팬들이 애타게 기다리고 있는데도 3 동안  작품을 발표하지 않았다이번 영화가 특히 반가운 이유가 여기에 있다. ‘친구 어릴 때부터 함께 자란  주인공이 나중에 경찰과 범죄자가 되어 만나면서 생기는 사건에 대한 영화이다아름다운 영상미와 배경 음악의 효과가 영화를  살리고 있다시사회에서는역시  감독이라고 하면서 고개를 끄덕이는 관객들이 많았다상영 시간은 2시간 10. 10 1 개봉

Tiêu điểm phim "người bạn" cuối cùng đã công chiếu

Phim hành động mới "người bạn" của đạo diễn Kim Juho cuối cùng đã công chiếu. Khi có dàn diễn viên chính phụ năng lực diễn xuất tuyệt vời nên bộ phim đã là chủ đề bàn tán trước khi công chiếu.


Đạo diễn Kim Juho nổi tiếng về làm phim hành động có cảnh quay đẹp và có cốt truyện hấp dẫn. Trong thời gian qua các fan hâm mộ dù sốt ruột chờ phim nhưng suốt 3 năm tác phẩm mới vẫn chưa công bố. Đây là lý do mà bộ phim này rất đặc biệt. Phim "người bạn" là bộ phim kể sự gặp lại của hai nhân vật chính lớn lên cùng nhau từ khi còn nhỏ và sau này một người thành cảnh sát, người kia tội phạm. Với cảnh quay đẹp và hiệu ứng âm nhạc được tận dụng tốt cho bộ phim. Ở trong buổi họp báo, nhiều khách mời đã gật đầu và nói "đúng là đạo diễn Kim". Thời lượng phim là 2 giờ 10 phút công chiếu vào ngày 1 tháng 10.

7. 한국 사회와 문화 / Understanding Korean Culture
 
Q(질문): 한국 드라마는 어떤 종류가 있나요?
A(답변): 드라마를 좋아하는 한국인들이 많아서 드라마의 종류도 많습니다매일 방영하는 일일 연속극토요일과 일요일에 하는 주말 드라마월요일·화요일 또는 수요일·목요일에 하는 미니 시리즈 등이 대표적입니다.

공중파 방송뿐만 아니라 케이블 방송에서도 드라마를 방영하고 있습니다내용은 주로 사랑을 소재로 하고 있으며시청률이 높은 드라마는국민 드라마라고 불리기도  정도로 인기를 끕니다

1995년에 SBS에서 방영되었던 <모래시계> 드라마 방영 시간이 되면 거리가 한산해질 정도로 인기를 끌어 <귀가시계>라고 불리기도 했습니다이를 보면 한국인들의 드라마 사랑이 어느 정도인지   있습니다.

Q: 해외에서 인기 있는 한국 드라마는 어떤 것이 있나요?
A: <겨울연가>, <대장금>, <풀하우스등이 일본중국동남아시아 등에서 인기를 끌면서 한류 열풍의 중심 역할을 하고 있습니다

특히 <겨울연가> 일본에서 방영되어 높은 인기를 얻으면서 이후에 제작된 드라마 들도 일본을 비롯한 아시아  지역에서 방영되고 있습니다한국 드라마는 한국적인 정서와 함께 여러 나라 사람들이 공감할  있는 보편적인 가치를 담고 있다는 평가를 받고 있습니다.

Vocabulary / Từ vựng
종류 = gene, type / chủng loại, thể loại
방영하 = broadcast /phát sóng
공중파 방송 = public broadcasting / truyền hình đại chúng
케이블 방송 = cable broadcasting/ truyền hình cáp 
주로 = mainly / chủ yếu
인기를  = attract popularity, become popular / được nổi tiếng 
모래시계 = sandglass, hourglass / đồng hồ cát
귀가시계 = home-coming clock
한산해지다 = become quite / trở lên yên ắng
겨울연가 = winter sonata / bản tình ca mùa đông
풀하우스 = full house / ngôi nhà hạnh phúc
한류 열풍 = the Korean wave / làn sóng Hàn Quốc
제작하다 = to compose / sáng tác, dàn dựng
정서 = emotion / cảm xúc
공감하다 = feel in the same way / đồng cảm, thông cảm
보편적다 = universal / rộng rãi, phổ biến
가치를 담다 = include value / có giá trị

Q: Phim truyền hình Hàn Quốc có những thể loại nào?
A: Người Hàn Quốc thích xem phim truyền hình nên phim truyền hình có rất nhiều thể loại. Tiêu biểu có phim hàng ngày (từ thứ 2 đến thứ 6), phim cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật), phim tối thứ hai, thứ ba hoặc tối thứ tư, thứ năm gọi là phim bộ nhỏ.

Phim truyền hình không chỉ được phát trên các kênh đại chúng (KBS, MBC, SBS) mà còn được chiếu trên các kênh truyền hình cáp. Nội dung chủ yếu nói về tình yêu, phim có tỷ suất người xem cao, được yêu thích sẽ được gọi là “phim truyền hình quốc dân”.

Năm 1995 bộ phim “Đồng hồ cát” của kênh SBS được yêu thích đến nỗi mà cứ đến giờ chiếu phim, đường phố Hàn Quốc trở nên yên ắng và phim còn được gọi với cái tên “Đồng hồ về nhà”. Từ đây có thể thấy người Hàn Quốc yêu thích phim truyền hình như thế nào.

Q: Những phim truyền hình Hàn Quốc nào được yêu thích ở nước ngoài?
A: Các phim như “Bản tình ca mùa đông”, “Chuyện nàng Đê Jang Gưm”, “Ngôi nhà hạnh phúc” vân vân... không những rất được yêu thích tại Nhật Bản, Trung Quốc, các nước Đông Nam Á mà còn có vai trò quan trọng trong “làn sóng Hàn Quốc”.


Đặc biệt sau khi bộ phim “Bản tình ca mùa đông” được trình chiếu tại Nhật và rất được yêu thích thì các bộ phim được sáng tác sau đó khởi đầu ở Nhật Bản, sau đó tới các nước châu Á khác cũng lần lượt được phát sóng. Phim truyền hình Hàn Quốc được đánh giá là có chứa những giá trị tương đồng nên người xem ở nhiều quốc gia có thể cùng đồng cảm về mặt tình cảm của người Hàn Quốc.

8. 쓰기 숙제Writing task

내가 좋아하는 영화.드라마 대한 글을  보세요.

예: 나는 그동안 본 영화 중에서 '국제시장' 영화을 가장 좋아한다. 이 영화의 줄거리는 다음과 같다.

'국제시장'은 독수이라고 인생의 한 남자에 대한 영화이다. 독수의 가족은 아빠, 엄마와 세명의 동생들과 흥남에서 행복하게 살고 있었다. 갑자기 언젠가 전쟁이 나서 피난민 되었다. 그래서 가족은 부산에 가게 되었다. 근데 가는 길에 아빠와 동생 하나를 잃어버렸다. 아빠는 독수에게 가족을 보호하기 위하여 강한 남자가 되고 부산에 아빠와 동생이 돌아올 때까지 기다려 준다고 했다. 독수는 아빠와 약속을 지켰고 엄마와 동생을 돕기 위해 얼심히 일했다. 독일과 베트남에 일하러 갔다왔다. 독수의 가장 원하는 소원이 실종된 아빠와 동생을 찾는 것이다. 드디어 한 방송 TV 프로그람 덕분에 미국에서 살고 있는 동생을 찾았다. 아빠가 안 돌아왔는데도 아빠와 야속을 잘 지켜서 해복하게 느긴다.
KIIP 4급 2과: 영화과 드라마 = Movie and Drama/ Phim Hàn Quốc KIIP 4급 2과: 영화과 드라마 = Movie and Drama/ Phim Hàn Quốc Reviewed by Hoang Lam on 2/08/2018 Rating: 5

No comments:

Powered by Blogger.