KIIP 5급 18과1. 한국인이 사랑하는 대중문화/ Văn hóa đại chúng ở Hàn Quốc


(문화) 18. 한국의 대중문화= Korean popular culture/ Văn hóa đại chúng Hàn Quốc

181. 한국인이 사랑하는 대중문화/ Văn hóa đại chúng mà người Hàn Quốc yêu thích

사회마다 다수의 사람들이 즐기고 소비하 문화가 이것을 대중문화라고 한다. 한국에서도 드라마, 노래, , 영화, 공연, 전시, 스포츠, 게임 다양한 대중문화를 접할 있다.

소비하다 = tiêu dùng, sử dụng / consume, use, spend
대중문화 = văn hóa đại chúng / popular culture
= múa, nhảy / dance
공연 = biểu diễn / performance
전시 = triển lãm / exhibition

Trong mỗi xã hội, văn hóa mà nhiều được nhiều người thưởng thức và sử dụng được gọi là văn hóa đại chúng (대중문화). Ở Hàn Quốc phim truyền hình, ca hát, nhảy, phim điện ảnh, biểu diễn, triển lãm, thể thao, game là những văn hóa đại chúng có thể thấy được.


한국인들은 자신의 취향 따라 가곡, 트로트, 발라드, R&B 다양한 장르의 음악 노래를 즐기고 있다. 장년층 중에는 대체로 트로트나 발라드풍의 노래를 좋아하는 사람이 많다. 힙합이나 댄스 음악은 주로 청소년 청년층 중심으로 큰인기를 끌고 있다. 최근에는 춤과 노래 실력을 두루 갖춘 아이돌 스타들이 방송에 많이 등장하 있다.

취향 = sở thích / taste, liking
가곡 = nhạc truyền thống / traditional music
트로트 = nhạc trot, nhạc trữ tình / trot song
발라드 = ballad / ballad
장르의 음악 = thể loại âm nhạc / music genre
장년층  = thế hệ trung-cao niên / old generation
힙합 = hip hop
청년층 = thế hệ thanh niên / rising generation
두루 = đều đặn / evenly, frequently
아이돌 스타 = thần tượng, ngôi sao giải trí / idol star
등장하다 = ra mắt, xuất hiện (trên sân khấu, TV) / appear (on stage, TV…)

Người Hàn Quốc thưởng thức âm nhạc thuộc nhiều thể loại như nhạc truyền thống (가곡), nhạc trot (트로트), ballad, R&B, tùy theo sở thích của họ. Những người trung niên và cao tuổi (장년층) đa số thích các ca khúc trữ tình và ballad. Hip-hop và dance đang trở lên phổ biến ở lớp thanh thiếu niên (청소년과 청년층). Gần đây, nhiều ngôi sao thần tượng (아이돌 스타) có khả năng nhảy và hát được xuất đều đặn lần trên sóng truyền hình.


드라마를 즐겨보는 한국인도 많다. 한국에서는 아침 연속극, 일일 연속극, 월화 드라마, 수목 드라마, 주말 연속극 등이 방송되고 있다. 사랑을 소개로 드라마, 인상적인 빠른 전개 특징으로 하는 드라마 많은 편이다. 시청률 40~50% 오르내리며 전국민의 관심을 받는 드라마는 이른바 국민 드라마’로 불리기도 한다.

아침 연속극 = phim truyền hình buổi sáng / morning soap opera
일일 연속극 = phim chiếu hàng hàng / daily soap opera
전개 = triển khai / deploy, develope
국민 드라마 = phim truyền hình quốc dân / national drama

Người Hàn Quốc cũng thích xem phim truyền hình. Ở Hàn Quốc có phát sóng các loại phim truyền hình buổi sáng, phim chiếu hàng ngày, phim bộ thứ hai thứ ba, phim bộ thứ tư thứ năm, phim truyền hình cuối tuần. Đặc biệt có rất nhiều bộ phim về chủ đề tình yêu được triển khai nhanh chóng và gây nhiều ấn tượng. Bộ phim với tỉ lệ người xem trên toàn quốc khoảng 40~50% còn được gọi là “phim truyền hình quốc dân” (국민 드라마).




한국에서는 스포츠도 많은 사랑을 받고 있다. 올림픽 같은 국제 경기에서는 양궁, 태권도, 쇼트트랙, 스피드 스케이팅 등에서 종은 성적을 거두 있지만, 국내에서는 야구, 축구 등이 인기가 특히 높다. 프로야구는 최근 한국에서 가장 인기 있는 스포츠로서, 모든 경기가 TV 생중계된다. 국가 대표 축구팀과 프로축구의 인기도 그에 못지않다. 한편, 일반인들이 즐기는 생활 체육도 점점 발달하며 테니스, 배드민턴, 골프, 등산, 마라톤 등과 같은 운동을 즐기는 사람들이 동호회 중심으로 널리 확산되고 있다.

올림픽 = thế vận hội olympic / olympic
국제 경기 = trận đấu quốc tế / international match
양궁 = bắn tên / archery
쇼트트랙 = trượt băng tốc độ cự ly ngắn / short track speed skating
스피드 스케이팅 = trượt băng tốc độ cự ly dài / long track speed skating
거두다 = gặt hái, thu hoạch / harvest, gather
생중계 = phát sóng trực tiếp / live broadcast
배드민턴 = cầu lông / badminton
마라톤 = chạy đường dài / marathon
동호회 = câu lạc bộ / club

Ở Hàn Quốc, thể thao cũng rất được yêu thích. Mặc dù trong thế vận hội hay các cuộc tranh tài quốc tế bắn cung (양궁), taekwondo, trượt băng cự ly ngắn (쇼트트랙), trượt băng tốc độ cự ly dài (스피드 스케이팅) gặt hái được nhiều thành tích, nhưng trong nước bóng chày và bóng đá đặc biệt rất phổ biến. Gần đây, bóng chày chuyên nghiệp (프로야구) là môn thể thao phổ biến nhất ở Hàn Quốc, do đó tất cả các trận đấu đều được phát sóng trực tiếp trên TV. Đội tuyển bóng đá quốc gia và bóng đá chuyên nghiệp (프로축구) cũng phổ biến không kém. Mặc khác, ngày càng có nhiều người bình thường cũng yêu thích thể thao, do đó những người yêu thích các bộ môn tennis, cầu lông, chơi gôn, leo núi, marathon và các môn thể thao khác lập lên nhiều câu lạc bộ ngày càng phổ biến.


Ø  야구장, 축구장에서 함께 응원해 보는  어떨까?/ Cổ vũ trên sân bóng chày, sân bóng đá thì như thế nào?

프로야구나 프로축구 경기가 있는 날이면 보통 2~3시간 전부터 팬들이 경기장 입장해서 응원을 준비한다. 팬들의 응원은 매우 열정적이다. 막대 풍선이나 머플러 물론 팀의 전통에 따라 야광봉, 비닐봉지, 신문지, 라이터 등을 활용해서 독특하 재미있는 응원을 펼친다. 야구장이나 축구장에 가면 선수 개개인 위해 만든 힘찬 응원가도 들을 있다.


경기장 = sân đấu / stadium
응원 = cổ vũ / cheer
막대 풍선 = gậy hơi / ballon stick
머플러 = khăn quàng / scarf
야광봉 = đèn dạ quang, đèn phát sáng / lightsaber
라이터 = đèn / lighter
독특하다 = đặc sắc, đặc biệt / distinctive, unique
선수 개개인 = từng cầu thủ / each single player
힘찬다 = mạnh mẽ, nhiệt tình / powerful  

Ngày thi đấu của bóng chày hay bóng đá chuyên nghiệp thông thường các fan vào sân trước 2-3h để chuẩn bị cổ vũ. Các fan cổ vũ rất nhiệt tình. Gậy hơi hoặc khăn quàng tất nhiên sẽ theo truyền thống của từng đội, và gậy phát quang,  bao ni lông, giấy báo, đèn sẽ được sử dụng khiến cho việc cổ vũ diễn ra rất vui vẻ. Khi đến sân bóng chày hoặc sân bóng đá, bạn có thể nghe thấy sự cổ vũ nhiệt tình của người hâm mộ dành cho từng cầu thủ.
KIIP 5급 18과1. 한국인이 사랑하는 대중문화/ Văn hóa đại chúng ở Hàn Quốc KIIP 5급 18과1. 한국인이 사랑하는 대중문화/ Văn hóa đại chúng ở Hàn Quốc Reviewed by Korean Topik on 4/09/2019 Rating: 5

No comments:

Powered by Blogger.