KIIP 4급 7과: 직장 생활= Work life/ Cuộc sống công sở


KIIP 4 7: 직장 생활= Work life/ Cuc sng công s

1.  직장 업무 어휘 / Workplace related vocabulary

직장 = workplace / nơi làm việc, công sở
업무 = business / nghiệp vụ, công việc
회의를 준비하다 = to prepare for meeting/ chuẩn bị cho buổi họp
회의하다 = to discuss, to be in a meeting / thảo luận, họp
보고서를 작성하다 = to write a report / viết báo cáo
결재를 하다/받다 = to approve / phê chuẩn, duyệt (tài liệu)
외근을 나가다 = to go out on business / làm việc bên ngoài
출장을 하다 = to take a business trip / đi công tác
보고하다 = to report / báo cáo
일하다 = to work / làm việc
근무하다 = to work (until 6pm) / làm việc (theo giờ hành chính)
야근하다 = to work overtime (after 6pm) / làm thêm giờ
회식 = a get-together, company dining/ liên hoan, tiệc công ty

2. 직장 생활 관련 어휘 / Worklife related vocabulary

급여 = salary / lương, thù lao
월급 = monthly salary / lương tháng
주급/주당 = weekly pay / lương theo tuần
일당 = daily pay / lương theo ngày
연봉 = annual income / thu nhập cả năm
수당 = allowance / trợ cấp
야간수당 = allowance for working overtime / trợ cấp thêm giờ
특별수당 = special allowance / trợ cấp đặt biệt
상여금 = bonus / thưởng
보너스 = bonus / thưởng
인센티브=  incentive, bonus / thưởng

직함 = title, designation / cấp bậc, chức vụ
회장 = president (used for big company with many groups) / chủ tịch, tổng giám đốc (công ty lớn với nhiều mảng kinh doanh)
사장 = president (used for company with single business), CEO / chủ tịch, CEO
부사장 = vice president / phó giám đốc
대표 = a (branch) director (in a big company) / giám đốc chi nhánh
이사 = a director / giám đốc điều hành
부장 = head of a department / trưởng ban, trưởng khoa
팀장 = team leader / trưởng team
과장 = section chief / trưởng phòng
대리 = deputy / trợ lý
조장 = captain / tổ trưởng
회계 =  accountant / kế toán
서기 = clerk / thư ký
사원 = an employee / nhân viên, tổ viên
직장상사 = senior officers / cấp trên
직장동료 = work colleagues / đồng nghiệp
부하직원 = subordinates / cấp dưới

휴가를 내다 = take a vacation / nghỉ phép
조퇴하다 = to leave early / nghỉ sớm
결근하다 = to be absent / không đi làm
지각하다  = to be late / muộn giờ



3.문법 / Grammar 

3.1 [동사.형용사] 든지 [동사.형용사] 든지: 여러가지 중에서 어떤 것을 선택하거나 어느 것을 선택하여도 상관없음을 나타낼 .

동사 +든지 ... 동사 +든지
형용사 +든지 ... 형용사 +든지
명사 +()든지 ... 명사 +()든지

- Used to express any choices are fine = whether...or…
- Dùng để diễn đạt lựa chọn nào trong số đó cũng được = hoặc ... hoặc....

비가 오든지 눈이 오든지 내일은 외근을 나가야 해요.
Whether it rains or snows, I have to go out on business tomorrow.
Dù trời mưa hay tuyết, tôi phải làm việc bên ngoài ngày mai.

회식에 가든지 말든지 마음대로 하세요.
Whether going for the company dining or not, it’s up to you.
Đi ăn liên hoan với công ty hay ko là tùy cậu.

우리 회사는 야근을 하든지 하든지 월급이 똑같아요.
In our company, the salary is the same whether working overtime or not.
Ở công ty mình, dù có làm thêm giờ hay ko thì lương vẫn vậy.

청소든지 빨래든지 아무거나 해주세요.
Please help me to do anything like cleaning or laundry.
Hãy giúp tôi dọn vệ sinh hay là giặt giũ gì đó đi.

듣든지 말든지 이야기하겠습니다.
I will talk whether you listen or not.
Dù anh có nghe hay không thì tôi cũng nói.

가든지 있든지 마음대로 하세요.
Going or staying, it’s up to you
Đi hay ở là tùy cậu.


3.2 [동사.형용사] 더라도: 설행절과 같이  하더라도 후행절에서는 변화없음을 나타냄.

동사 +더라도: 떨어지더라도
형용사 +더라도: 춥더라도

- Used when the event in the first clause has no influence over the result in the second clause (the result would remain unchanged) = even if
- Được dùng để diễn tả giả định khi sự kiện ở vế 1 ko có ảnh hưởng gì đến kết quả ở vế 2 (kết quả ko thay đổi) = dù, cho dù

실험에 떨어지더라도 실망하지 마세요.
Even if you fail the exam, don’t be disappointed.
Dù cậu có thi trượt thì cũng đừng quá thất vọng.

무슨 일이 있더라도 내일까지는 일을 끝내야 해요.
Even if anything occurs, I have to finish the work until tomorrow.
Dù có việc gì xảy ra thì tôi cũng phải hoàn thành công việc vào ngày mai.

남편이 화를 내더라도 참으세요.
Even if your husband gets angried, please endure.
Dù chồng có nổi giận thì cũng cố chịu nhé.

방을 하루종일 청소하더라도 더러울 거예요.  
Even if I clean my room all day, it’ll be dirty.
Dù lau dọn phòng cả ngày mà phòng vẫn cứ sẽ bẩn.

열심히 공부하더라도 시험에 떨어질 거예요.  
Even if I study hard, I’ll still fail the test.
Dù tôi có học chăm chỉ thì tôi vẫn cứ thi trượt.

날씨가 춥더라도 가겠어요.
Even if it is cold, I'll go.
Dù trời có lạnh nhưng tôi vẫn đi.

영화가 재미있더라도 보고 싶지 않아요.
I won't watch the movie, even if it's interesting.
Dù phim có hay nhưng tôi ko muốn xem.

4.말하기 / Speaking 

Press play button to start listening / Nhấn nút để bắt đầu nghe. <Track 19>


부장님: , 회의 준비는 됐나요?
: , 부장님, 준비 됐습니다. 그런데 여쭤볼 것이 있는데요. 제가 회의 후에 바로 외근 나가야하는데 외근을 나가더라도 오늘까지 보고서를 작성해야 하지요?
부장님: 그럼요. 당연하지요. 제가 보고서를 먼저 보고 내일 아침 일찍 이사님께 결재를 받아야 하거든요.
: , 알겠습니다. 그런데 어떠게 보고를 드리면 될까요?
부장님: 회사로 다시 들어오들지 그냥 매일로 보내든지 편한 대로 하세요.
: , 알겠습니다.

Trưởng ban: Quân, cậu đã chuẩn bị xong cho cuộc họp chưa?
Quân: Vâng, thưa sếp, tôi đã chuẩn bị xong rồi. Tuy nhiên tôi có một việc muốn hỏi. Sau cuộc họp tôi phải đi công tác ngay nhưng mà đi công tác thì tôi vẫn phải viết báo cáo trong ngày không?
Trưởng ban: Có chứ. Dĩ nhiên rồi. Tôi phải xem báo cáo trước và sáng mai chuyển cho giám đốc duyệt nữa.
Quân: Vâng. Tôi biết rồi. Vậy tôi sẽ nộp báo cáo bằng cách nào?
Trưởng ban: Cậu quay lại công ty nộp hoặc gửi qua email, miễn là tiện cho cậu.
Quân: Vâng. Tôi biết rồi.



5. 듣기 / Listening 

Press play button to start listening / Nhấn nút để bắt đầu nghe. <Track 20>


부장님: 대리, 이번에 우리 회사에 새로온 신입사원이에요. 업무하고 회사 생활에 대해 대리가 설명 주세요.
김대리: , 알겠습니다. 부장님.
.....
김대리: 바야르 씨라고 했지요? 이쪽으로 앉으세요. 드세요.
바야르: . 감사합니다.
김대리: 우선 출퇴근 시간은 9, 6시예요. 가끔 야근하는 일이 있지만 자주는 아니에요. 부장님께서 지각하는 것을 아주 싫어하시니까 무슨 일이 있더라도 늦지 마세요. 우리 회사는 입사 3개월까지 업무 일지를 써야 . 매주 월요일 10시에는 회의가 있어요. 회의 준비를 해야 하니까 월요일만 8 45 분까지 오세요. 오늘은 첫날이니까 옆에 보고서 정리만 도와주세요.
바야르: , 알겠습니다.
김대리: 궁금한 없으세요?
바야르: 외근이 많다고 들었는데 일주일에 번이나 외근을 나가는지 궁금합니다.
김대리: 외근은 보통 일주일에 4일은 나가야 해요. 우리가 하는 일이 영업이니까요. 외근을 갔다 와서 보고서를 작성한 후에 매주 회의에서 부장님께 보고 드리면 돼요.
바야르: , 알겠습니다. 열심히 하겠습니다.



6. 읽기 / Reading 

직장 생활을 잘하는 비법
누구나 직장 생활을 잘하고 싶어 한다. 하지만 마음대로 되는 중에 하나가 바로 직장 생활이다. 직장이 없을 때는 직장에 들어가려고 무엇이든지 하지만 일단 들어가면 그만두고 싶은 곳이 직장이다. 그만큼 직장은 우리에게 소중한 곳이지만 스트레스를 주는 곳이다. 그렇다면 직장 생활을 잘하기 위해서는 근무 태도가 좋아야 한다. 무슨 일이 있더라도 늦지 않는 것이다. 출근 시간에 1, 2 늦는 모습을 자주 보이면 자기 관리를 못하는 사람으로 생각될 것이다. 또한 근무 시간에는 인터넷을 하거나 업무 이외의 일을 하면 된다. 직장은 우리에게 월급을 주는 곳이다. 세장에 공짜는 없다. 그만큼 책임감을 가지고 일을 해야 한다.

Bí kíp thích nghi tốt với nơi làm việc.
Ai cũng muốn thích nghi tốt với nơi làm việc. Tuy nhiên một trong những thứ không như ý lại chính là cuộc sống ở nơi làm việc. Nơi làm việc là nơi khi không có việc thì làm mọi cách để vào, nhưng ngay khi vào được thì lại muốn nghỉ việc. Đó là nơi quan trọng với chúng ta chừng nào nhưng cũng mang lại áp lực chừng đó. Nên để thích nghi tốt với nơi làm việc thì thái độ làm việc cũng phải tốt. Đó là dù có việc gì thì cũng ko được đi muộn. Khi thường xuyên đi làm muộn 1 hoặc 2 phút thì sẽ bị nghĩ là người không quản lý được bản thân. Hoặc trong giờ làm việc thì sử dụng internet hoặc làm việc riêng là không được. Nơi làm việc là nơi trả lương hàng tháng cho chúng ta. Không có gì miễn phí trên đời cả. Có trách nhiệm tới chừng nào thì phải làm việc tới chừng đó.  

7. 한국 사회와 문화 / Understanding Korean Culture

한국인의 직장 생활
한국은 2004 5 근무제 시작하였다. 물론 지금도 토요일에 근무하는 회사들이 있지만 대다수의 회사들은 월요일부터 금요일까지 5 근무를 한다. 근무 시간은 보통 오전 9 시부터 오후 6시까지이지만 밤늦게까지 회사의 불이 꺼지지 않는 경우가 많다.
한국의 직장에서는 직함에 따라 수직 관계가 분명하지만 직함과 나이에 상관없이 서로 존댓말을 사용하며 개인적으로 친해져도 직장 안에서는대리님, 과장님 같은 직함을 호칭으로 사용한다. 또한 오랜 시간을 함께 일하는 만큼 직장 안에서의 대인 관계를 중요하게 생각하는데 그래서 직장동료, 상사와 점심 식사와 회식을 중요하게 생각한다.

Vocabulary / Từ vựng
5 근무제 = 5 working day per week regulation / chế độ làm việc 5 ngày trong tuần
분명하다 = clear, obvious / rõ ràng
수직 관계 = vertical relations (based on designation) / quan hệ trên dưới
존댓말 = honorific speaking / kính ngữ
친해지다 = become intimate, get along / thân thiết, thân quen
호칭= appellation, title / danh hiệu, tên
대인 관계 = personal relations / quan hệ đối xử

Cuộc sống công sở của người Hàn
Vào năm 2004, quy chế làm việc 5 ngày/ tuần bắt đầu. Dĩ nhiên là bây giờ vẫn có công ty làm việc vào thứ 7 nhưng đại đa số công ty là làm việc từ thứ 2 đến thứ 6, tức 5 ngày trong tuần.  Giờ làm việc là từ 9h sáng đến 6h chiều nhưng cũng có nhiều trường hợp đèn công ty vẫn ko tắt vào nửa đêm.
Ở công ty Hàn, tùy theo chức vụ, quan hệ trên dưới là rõ ràng, nhưng cấp bậc và tuổi tác lại không liên quan, và đều dùng kính ngữ với nhau, mặc dù thân thiết cá nhân nhưng cũng gọi tên hàm giống như ‘anh/chị trợ lý, ngài trưởng phòng’ ở nơi làm việc. Ngoài ra, họ xem trọng quan hệ đối xử ở trong công ty khi làm việc với nhau trong thời quan dài, do đó họ coi trọng việc liên hoan công ty và ăn trưa với cấp trên và đồng nghiệp.


8. 쓰기/ Writing task

직장 생활을 잘하는 비법이나 한국 생활을 잘하는 비법을 보세요.

나의 한국 생활을 잘하는 방법

저는 한국에서 5년동안 살고 있어서 많이 즐거운 시간을 지냈습니다. 그래서 한국 생활을 잘하기 위해서 가지 것들을 말하고 싶습니다. 첫째는 한국어를 공부해야 합니다. 한국말을 잘하면 친구들을 쉽게 만들고 한국 생활이 편합니다. 둘째는 한국 문화을 알고 빨리 적응할 있습니다. 셋째는 학교나 직장의 규칙을 따릅니다. 무슨 일이 있더라도 근무 시간에 늦지 않습니다. 것들을 지키면 한국생활을 있습니다.
KIIP 4급 7과: 직장 생활= Work life/ Cuộc sống công sở KIIP 4급 7과: 직장 생활= Work life/ Cuộc sống công sở Reviewed by Hoang Lam on 3/03/2018 Rating: 5

No comments:

Powered by Blogger.