KIIP 5 Bài 25.1 한강의 기적을 이루다 / ‘Kỳ tích sông Hàn’ của Hàn Quốc


(경제) 25. 경제 성장, 한강의 기적= Miracle on the Han River / Kỳ tích sông Hàn

KIIP 5 Bài 25.1 한강의 기적을 이루다 / ‘Kỳ tích sông Hàn’ của Hàn Quốc

한국은 1950년대에 한국 전쟁을 겪으면서 산업 시설 대부분 파괴되었다. 세계 여러 나라 사람들은 한국이 가난에서 벗어나 힘들 것이라고 생각하였다. 그러나 한국인들은 사는 나라를 만들기 위해 열심히 노력하였으며, 1970년대부터는 세계가 믿기 어려울 정도로 빠르게 경제가 성장하 시작하였다. 1960년에는 1인당 국민총소득 79달러에 불과했는데, 2014년에는 28,000달러를 넘어서 54 만에 350 증가하였다. 1997 한국의 외환위기, 2008 세계적인 금융 위기 한때 어려움을 겪기도 했지만, 결국 이를 극복하였다. 과거에 매우 가난했던 한국이 지금처럼 눈부신 성장을 것을 가리켜 사람들은 한강의 기적이라고 부른다.



산업 시설 = hạ tầng công nghiệp / industrial facility
파귀하다 = phá hủy / destroy
가난에서 벗어나다 = thoát khỏi đói nghèo / get out of poverty
성장하다 = trưởng thành, phát triển / grow
국민총소득 = tổng thu nhập quốc dân / gross national income
불과하다 = chỉ, ko quá / only
외환위기 = khủng hoảng ngoại hối / foreign exchange crisis
세계적인 금융 위기 = khủng hoảng tài chính toàn cầu / the global financial crisis
극복하다 = vượt qua / overcome
눈부신 = rực rỡ / dazzling
한강의 기적 = kỳ tích sông hàn / Miracle on the Han River

Hàn Quốc trong những năm 1950 đã trải qua cuộc chiến tranh Hàn Quốc nên hầu hết các cơ sở hạ tầng công nghiệp đã bị phá hủy. Nhiều người ở các quốc gia trên thế giới đã nghĩ rằng Hàn Quốc khó có thể thoát khỏi nghèo đói. Tuy nhiên, người Hàn Quốc đã nỗ lực chăm chỉ để tạo ra một quốc gia tươi đẹp, từ những năm 1970, kinh tế đã bắt đầu phát triển nhanh chóng đến mức cả thế giới cũng khó tin. Vào năm 1960, tổng thu nhập quốc dân theo đầu người không vượt quá 79 đô la, vào năm 2014 đã vượt qua 28000 đô la, tăng khoảng 350 lần chỉ trong 54 năm. Cuộc khủng hoảng ngoại hối của Hàn Quốc năm 1997, một thời gian khó khăn do cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2008 nhưng cuối cùng đã vượt qua được. Người ta gọi việc Hàn Quốc trước đây đã từng rất nghèo rồi phát triển rực rỡ như hiện nay là ‘kỳ tích sông Hàn’.


@한국에서는 주로 어떤 산업이 발달했을까?/ Những ngành công nghiệp phát triển chủ yếu ở Hàn Quốc





1960년대 이전의 한국은 농업 비중이 컸다. 이후 경제 개발을 시작 하면서 1960년대에는 경공업 발달 하였고, 1970년대부터는 중화학 공업 발달하기 시작하였다.
현재 한국의 산업은 제조업 서비스 주축 되는 선진국과 비슷한 구조로 변화하였고, 성장을 계속하기 위해 생명 공학, 정보 통신 같은 첨단 산업 발달에 힘쓰고 있다.

농업 = nông nghiệp / agriculture
경공업 = công nghiệp nhẹ / light industry
중화학 공업 = công nghiệp hóa học nặng / heavy chemical industry
제조업 = nghành sản xuất / manufacturing
서비스 = ngành dịch vụ / service
주축 = trục chính / principal axis
선진국과 = nước tiên tiến / developed country
생명 공학 = công nghiệ sinh học / biotechnology
정보 통신 = thông tin truyền thông / Information and communication
첨단 산업 = công nghiệp tiên tiến / high-tech industry
힘쓰다 = nỗ lực, cố gắng / make an effort, try hard

Trước những năm 1960, Hàn Quốc có tỷ trọng ngành nông nghiệp lớn. Từ đó, khi kinh tế bắt đầu phát triển, ngành công nghiệp nhẹ đã phát triển vào những năm 1960, và ngành công nghiệp hóa học bắt đầu phát triển từ những năm 1970.
Hiện tại, ngành công nghiệp Hàn Quốc đã thay đổi cấu trúc tương tự như các nước tiên tiến, trong đó công nghiệp sản xuất và dịch vụ là nền tảng chính. Để tiếp tục phát triển, ngành công nghiệp Hàn Quốc đang nỗ lực phát triển các ngành công nghiệp tiên tiến như công nghệ sinh học, thông tin và truyền thông.
KIIP 5 Bài 25.1 한강의 기적을 이루다 / ‘Kỳ tích sông Hàn’ của Hàn Quốc KIIP 5 Bài 25.1 한강의 기적을 이루다 / ‘Kỳ tích sông Hàn’ của Hàn Quốc Reviewed by Korean Topik on 7/13/2019 Rating: 5

No comments:

Powered by Blogger.