KIIP 5 Bài 24.2 한국과 밀접한 관계에 있는 주변국가에는 어떤 나라가 있을까?/ Những quốc gia có quan hệ mật thiết với Hàn Quốc


(정치) 24. 한국의 국제관계= International relations of Korea / Quan hệ quốc tế của Hàn Quốc.

KIIP 5 Bài 24.2 한국과 밀접한 관계에 있는 주변국가에는 어떤 나라가 있을까?/ Những quốc gia có quan hệ mật thiết với Hàn Quốc

아시아 대륙 동쪽 끝에 위치한 한반도 대륙 바다를 이어주 곳으로 주변국 들의 많은 관심을 받고 있다. 한국 역시 주변 강대국들과 밀접한 관계를 맺고 있으며, 이를 더욱 발전시키기 위해 노력하고 있다. 특히 중국, 일본, 미국, 러시아를 한반도 주변 4강이라고 부른다.

아시아 대륙 = đại lục châu Á / Continent of Asia
한반도 = bán đảo Triều Tiên / Korean Peninsula
이어주다 = tiếp nối / link, liaise
강대국 = nước lớn, cường quốc / powerful nation
밀접하다 = mật thiết, chặt chẽ / close, intimate

Bán đảo Triều Tiên nằm ở cuối phía đông lục địa châu Á được nhiều sự quan tâm của các nước xung quanh như là nơi tiếp nối lục địa và biển. Hàn Quốc cũng có mối quan hệ chặt chẽ với các cường quốc láng giềng và đang nỗ lực phát triển điều này hơn nữa. Cụ thể, Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kỳ và Nga được gọi là bốn nước lớn xung quanh bán đảo Triều Tiên.


중국은 한자, 유교, 불교 등을 통해 한국에 문화적으로 많은 영향을 국가이다. 한국 전쟁 당시 중국이 북한을 지원하여 한국과 사이가 좋지 않았지만 이후 경제가 빠르게 성장하면서 한국과의 교류가 크게 늘어났다. 최근 중국은 한국의 중요한 무역 상대이면서 남북 관계 개선에서도 중요한 역할을 하고 있다.

무역 상대 = đối tác thương mại / a trading partner
 개선 = cải thiện / improvement

Trung Quốc là một quốc gia có ảnh hưởng lớn đến văn hóa Hàn Quốc thông qua hanja (từ vựng gốc Hán), Nho giáo, Phật giáo, vv. Trong chiến tranh Triều Tiên, Trung Quốc ủng hộ Triều Tiên nên ko có quan hệ tốt với Hàn Quốc. Gần đây, Trung Quốc là một đối tác thương mại quan trọng của Hàn Quốc và đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện quan hệ liên Triều.

일본은 과거에 한국을 식민지 점령했 국가이다. 과거 식민지 시절 대한 역사적 기억과 독도 문제 등으로 일본에 대한 부정적인 생각을 가진 국민들도 있지만, 그와는 별개로 나라는 경제적, 문화적으로 밀접하게 교류하며 서로 많은 영향을 주고받으며 발전해 가고 있다.

식민지 = thuộc địa / a colony
점령하다 = chiếm đóng / occupy
시절 = thời kỳ / time, days
독도 = đảo Dokdo / Dokdo island
교류하다 = giao lưu, trao đổi / exchange

Nhật Bản là một quốc gia đã chiếm đóng Hàn Quốc như một thuộc địa trong quá khứ. Người Hàn tuy có suy nghĩ tiêu cực về Nhật Bản do ký ức lịch sử về thời kỳ thuộc địa trong quá khứ và vấn đề đảo Dokdo, nhưng ngoài ra, hai nước có mối liên hệ chặt chẽ với nhau về kinh tế và văn hóa, và đang giao lưu và ảnh hưởng lẫn nhau.




미국은 2 세계 대전 이후 남한에 많은 영향을 대표적인 우방 국가이다. 특히 한국 전쟁 남한을 지원하였으며, 전쟁 이후 피해를 복구하 나라를 재건하 과정에서도 여러 가지 경제적 지원을 주었다. 오늘날에도 한국과 미국은 군사적으로 긴밀한 관계를 맺고 있으며, 정치·경제·문화적인 측면에서도 많은 교류를 이어오고 있다.

우방 국가 = nước đồng minh / allied nation
복구하다 = khôi phục, phục hồi / restore
재건하다 = tái xây dựng / rebuild
긴밀하다 = thân thiết / close, intimate
이어오다 = duy trì / to keep, hold

Hoa Kỳ là một đồng minh tiêu biểu có ảnh hưởng lớn đến Hàn Quốc kể từ sau Thế chiến thứ II. Đặc biệt, Hoa Kỳ đã hỗ trợ Hàn Quốc trong chiến tranh Triều Tiên, cung cấp nhiều hỗ trợ kinh tế khác nhau trong quá trình phục hồi thiệt hại sau chiến tranh và tái xây dựng lại đất nước. Ngày nay, Hàn Quốc và Hoa Kỳ có liên quan chặt chẽ với nhau trong các vấn đề quân sự, và duy trì nhiều trao đổi về chính trị, kinh tế và văn hóa.

러시아는 과거 공산주의의 대표 국가였고, 한국 전쟁에서 북한을 지원했기 때문에 한때 한국과 불편한 관계에 있었다. 그러나 나라 사이의 무역 거래가 증가하고 외교 관계 맺으면서 최근에는 교류와 협력이 활성화 되었다. 현재 나라는 에너지, 기술, 자원 등의 영역에서 서로 도움을 주고받으며 우호적인 관계를 이어가고 있다.

공산주의 = chủ nghĩa cộng sản / communism
외교 관계 = quan hệ ngoại giao / diplomatic relations
우호적이다 = hữu nghị / friendly

Nga đã từng là một quốc gia đại diện của chủ nghĩa cộng sản và từng có mối quan hệ ko tốt với Hàn Quốc vì nước này ủng hộ Triều Tiên trong Chiến tranh Triều Tiên. Tuy nhiên, gần đây trao đổi và hợp tác đã trở nên tích cực hơn khi các giao dịch thương mại giữa hai nước đã tăng lên và quan hệ ngoại giao đã được thiết lập. Hiện tại, hai nước có mối quan hệ hữu nghị với nhau trong các lĩnh vực năng lượng, công nghệ và tài nguyên.


@독도는 한국 / Đảo Dokdo là của Hàn Quốc

독도는 경상북도 울릉군 울릉읍 독도리에 있는 섬으로 한국 영토 가장 동쪽에 위치 해있다. 독도 주변의 바다는 좋은 어장 형성되 수산자원 풍부하고, 독도 해저 천연가스 해양심층수 개발로 경제적 가치를 인정받고 있다. 또한 동해에 위치한 독도는 전략적 요충지로서 영역적 가치도 높게 평가되고 있다. 이에 일본은 2005 다케시마의 날을 제정하 독도를 자국 영토로 교과서 기재 하는 영토분쟁 일으키려 하고 있지만, 이는 국제적으로 받아들여지지 않고 있다. 역사적으로도 6세기 신라 지증왕 때부터 독도가 한국의 영토였음을 증명해 주는 수많은 문헌 있으며, 실제로도 한국이 독도를 지배하 있다. 독도에는 1965년부터 주민이 살기 시작하였고 현재는 2명의 주민이 살고 있으며, 독도경비대 상주하 독도 수호 임무 다하고 있다.


어장 = ngư trường / fishery
형성하다 = hình thành / be formed
수산자원 = tài nguyên thủy sản / fishery resources
해저 = đáy biển / ocean floor
천연가스 = khí tự nhiên / natural gas
해양심층수 = nước biển sâu / deep sea water
요충지 = vị trí chiến lược / a key point
제정하다 = thiết lập / legislate, establish
자국 = nước mình / one’s own country
교과서 = sách giáo khoa / textbook
영토분쟁 = tranh chấp lãnh thổ / territorial dispute
문헌 = tài liệu / literature
지배하다 = cai quản, thống trị / govern, rule
독도경비대 = đội vệ binh dokdo / dokdo guardians
상주하다 = ở, cư trú / reside, stay
수호 임무 = nhiệm vụ bảo vệ / understake safeguard

Dokdo là một hòn đảo nằm ở cực đông của lãnh thổ Hàn Quốc thuộc thôn Dokdo, xã Ulleung, huyện Ulleung, tỉnh Gyeongsangbuk. Các vùng biển xung quanh Dokdo có ngư trường tốt và nguồn thủy sản phong phú, và giá trị kinh tế của Dokdo đang được công nhận bởi sự phát triển của khí tự nhiên và nước biển sâu. Dokdo, nằm ở Biển Đông, cũng là một khu vực quan trọng chiến lược và giá trị khu vực của nó được đánh giá cao. Nhật Bản đã cố gắng gây ra tranh chấp lãnh thổ bằng cách thiết lập Ngày Takeshima năm 2005 và viết Dokdo làm lãnh thổ trong sách giáo khoa, nhưng điều này không được quốc tế chấp nhận. Trong lịch sử, đã có nhiều tài liệu chứng minh rằng Dokdo là lãnh thổ của Hàn Quốc kể từ vua Jijung thời Silla của thế kỷ thứ 6. Thực tế, Hàn Quốc đang cai quản Dokdo. Từ năm 1965, cư dân đã bắt đầu sống ở đảo Dokdo. Hiện tại có 2 người đang sống ở đó. Các vệ binh Dokdo đang cư trú và thực hiện nhiệm vụ bảo vệ đảo Dokdo.
KIIP 5 Bài 24.2 한국과 밀접한 관계에 있는 주변국가에는 어떤 나라가 있을까?/ Những quốc gia có quan hệ mật thiết với Hàn Quốc KIIP 5 Bài 24.2 한국과 밀접한 관계에 있는 주변국가에는 어떤 나라가 있을까?/ Những quốc gia có quan hệ mật thiết với Hàn Quốc Reviewed by Korean Topik on 6/28/2019 Rating: 5

No comments:

Powered by Blogger.